Bỏ qua tới nội dung

Từ điển tiếng Nam Kỳ

Chợ nổi miền Tây
Chợ nổi miền Tây · Nguồn: Radek Kucharski, CC BY 2.0, Wikimedia Commons

Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.

462 từ

đẹp trai, ra dáng
“Bữa nay bảnh dữ ta.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
đồ dùng làm phẳng quần áo bằng sức nóng
“Lấy bàn ủi ủi bộ đồ đi đám cưới.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cây mọc ven sông nước lợ, trái chua, rễ thở mọc nhô lên
“Đom đóm đậu cây bần sáng lấp lánh.”
Thuần Việt
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
băm
“Bằm tỏi phi cho thơm.”
Nói trại / gộp âm: đọc trại của "băm"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cà phê nhiều sữa ít cà phê
“Cho em ly bạc xỉu đá nghen.”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông 白底小啡 (bạch để tiểu phi: dưới trắng sữa, ít cà phê), nói gọn lại
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nói phét, nói tầm bậy
“Ổng ba xạo hoài.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ngang ngược, bặm trợn, cà chớn
“Thằng đó ba trợn, đừng chơi với nó.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
người hay nói chuyện, hay đưa chuyện
“Bả là bà Tám của xóm, chuyện gì cũng biết.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nhảm nhí, không đáng tin
“Đừng nghe nó, nó nói bá láp đó.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
con cua nhỏ ở rừng ngập mặn, càng đỏ, hay làm mắm
“Mắm ba khía Rạch Gốc trộn tỏi ớt chanh.”
Chưa rõ
Miền Tây · Cà Mau, Bạc Liêu, Sóc TrăngThường dùngGóp bởi Ban biên tập
chỗ chở đồ sau xe
“Chở bao gạo sau ba ga.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "bagage"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bà con nói chung, cách gọi thân mật đám đông
“Thưa bà con cô bác, chương trình bắt đầu nghen!”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bà ấy
“Bả đi chợ chưa về.”
Nói trại / gộp âm: gộp "bà" + "ấy"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bố, cha
“Ba đi làm chưa về.”
Chưa rõ: có người cho là từ tiếng Pháp "papa", có người cho là từ cũ của tiếng Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
anh cả, con trai đầu
“Anh Hai tui ở Cần Thơ.”
Thuần Việt: người Nam đếm con từ thứ Hai, con đầu lòng gọi là Hai
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
anh ấy
“Ảnh làm trên Sài Gòn.”
Nói trại / gộp âm: gộp "anh" + "ấy"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
tiêu xài, xài tiền
“Ăn xài vừa vừa thôi, cuối tháng hết tiền đó.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ăn hoặc xài chung nhờ phần người khác
“Cho tui ăn ké miếng nghen.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bắt nạt
“Đừng ăn hiếp em.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ăn quà vặt
“Tụi nhỏ ra cổng trường ăn hàng.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
gian lận khi chơi, làm sai luật để hơn
“Chơi bài mà ăn gian là hổng chơi nữa.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ăn ké nhà người ta khi không được mời
“Tới giờ cơm là thằng nhỏ qua nhà bên ăn chực.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập