bá láp
nhảm nhí, không đáng tin
English: nonsense; unreliable
“Đừng nghe nó, nó nói bá láp đó.”
Gốc từ
Chưa rõ
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “bá láp”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/ba-lap
Góp hình / giọng đọc cho từ này