chì
cứng cỏi, gan lì, giỏi chịu đựng
English: she, her (that young woman)
“Thằng đó chì lắm, té cái đứng dậy chạy tiếp.”
Gốc từ
Chưa rõ
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “chì”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/chi
Góp hình / giọng đọc cho từ này