Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

ba xạo

nói phét, nói tầm bậy

English: to lie, talk nonsense; a liar

“Ổng ba xạo hoài.”

Gốc từ
Chưa rõ
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “ba xạo”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/ba-xao

Góp hình / giọng đọc cho từ này

Cùng chưa rõ