bằm
băm
English: to mince, chop finely
“Bằm tỏi phi cho thơm.”
Gốc từ
Nói trại / gộp âm: đọc trại của "băm"
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “bằm”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/bam
Góp hình / giọng đọc cho từ này