ảnh
anh ấy
English: he, him (that man)
“Ảnh làm trên Sài Gòn.”
Gốc từ
Nói trại / gộp âm: gộp "anh" + "ấy"
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “ảnh”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/anh
Góp hình / giọng đọc cho từ này