Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

giựt

giật

“Coi chừng bị giựt điện thoại nghen.”

Gốc từ
Nói trại / gộp âm: biến âm của "giật"
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Wiktionary tiếng Anh (mục từ tiếng Việt), ban biên tập tổng hợp
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “giựt”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/giut

Góp hình / giọng đọc cho từ này

Cùng nói trại / gộp âm