giựt
giật
“Coi chừng bị giựt điện thoại nghen.”
Gốc từ
Nói trại / gộp âm: biến âm của "giật"
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Wiktionary tiếng Anh (mục từ tiếng Việt), ban biên tập tổng hợp
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “giựt”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/giut
Góp hình / giọng đọc cho từ này