ba
bố, cha
English: she, her (that older woman)
“Ba đi làm chưa về.”
Gốc từ
Chưa rõ: có người cho là từ tiếng Pháp "papa", có người cho là từ cũ của tiếng Việt
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “ba”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/ba-2
Góp hình / giọng đọc cho từ này