Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

bàn ủi

bàn ủi
Nguồn: Jan von Erpecom Photo, CC BY-SA 3.0, Wikimedia Commons

đồ dùng làm phẳng quần áo bằng sức nóng

English: clothes iron

“Lấy bàn ủi ủi bộ đồ đi đám cưới.”

Gốc từ
Thuần Việt
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “bàn ủi”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/ban-ui

Góp giọng đọc cho từ này

Cùng thuần việt