ăn gian
gian lận khi chơi, làm sai luật để hơn
English: to cheat (in a game)
“Chơi bài mà ăn gian là hổng chơi nữa.”
Gốc từ
Thuần Việt
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “ăn gian”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/an-gian
Góp hình / giọng đọc cho từ này