Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

ăn gian

gian lận khi chơi, làm sai luật để hơn

English: to cheat (in a game)

“Chơi bài mà ăn gian là hổng chơi nữa.”

Gốc từ
Thuần Việt
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “ăn gian”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/an-gian

Góp hình / giọng đọc cho từ này

Cùng thuần việt