anh Hai
anh cả, con trai đầu
English: eldest brother (Southern families count the eldest child as "Hai", second)
“Anh Hai tui ở Cần Thơ.”
Gốc từ
Thuần Việt: người Nam đếm con từ thứ Hai, con đầu lòng gọi là Hai
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “anh Hai”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/anh-hai
Góp hình / giọng đọc cho từ này