Bỏ qua tới nội dung

Từ điển tiếng Nam Kỳ

Chợ nổi miền Tây
Chợ nổi miền Tây · Nguồn: Radek Kucharski, CC BY 2.0, Wikimedia Commons

Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.

67 từ

chúng mày, tụi bây (người lớn kêu con cháu, thân mật)
“Bây ăn cơm chưa? Ăn rồi thì đi ngủ đi.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
em (người thương, vợ)
“Bậu ra đi để qua ở lại.”
Thuần Việt
Miền TâyTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
ao, đầm
“Bàu Sen, Bàu Cát.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
ngô
“Nướng trái bắp.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bao đan bằng sợi đay, sợi bố, đựng lúa gạo
“Vác bao bố lúa lên ghe.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
chỗ đất trũng tự nhiên đọng nước, giống cái bàu
“Mùa khô, người ta tát bào bắt cá lóc.”
Thuần Việt: có trong địa danh như Bào Bèo, Bào Sen; nhiều người cho là biến âm của "bàu"
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
bánh mỏng làm bằng bột gạo tráng rồi phơi (miền Bắc gọi bánh đa)
“Cuốn bánh tráng với thịt luộc, rau sống ăn bá cháy.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bánh nếp gói lá chuối, đòn dài, nấu ngày Tết ở miền Nam
“Tết nào nhà tui cũng nấu nồi bánh tét.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bánh nướng nhân đậu xanh, sầu riêng
“Mua hộp bánh pía Sóc Trăng làm quà.”
Gốc Hoa: "pía" từ tiếng Triều Châu (餅, bánh)
Miền Tây · Sóc TrăngThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bánh làm bằng trứng, sữa, đường hấp, có lớp đường thắng
“Má làm bánh flan để tủ lạnh cho tụi nhỏ.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "flan"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
đẹp trai, ra dáng
“Bữa nay bảnh dữ ta.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
đồ dùng làm phẳng quần áo bằng sức nóng
“Lấy bàn ủi ủi bộ đồ đi đám cưới.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
người làm công cho chủ ruộng, ăn lương theo mùa
“Nhà ổng nuôi mấy bạn điền ở luôn trong nhà.”
Thuần Việt
Miền TâyTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
cây mọc ven sông nước lợ, trái chua, rễ thở mọc nhô lên
“Đom đóm đậu cây bần sáng lấp lánh.”
Thuần Việt
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
băm
“Bằm tỏi phi cho thơm.”
Nói trại / gộp âm: đọc trại của "băm"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cà phê nhiều sữa ít cà phê
“Cho em ly bạc xỉu đá nghen.”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông 白底小啡 (bạch để tiểu phi: dưới trắng sữa, ít cà phê), nói gọn lại
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
phà
“Chờ qua bắc Mỹ Thuận.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "bac"
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
nói phét, nói tầm bậy
“Ổng ba xạo hoài.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ngang ngược, bặm trợn, cà chớn
“Thằng đó ba trợn, đừng chơi với nó.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
người hay nói chuyện, hay đưa chuyện
“Bả là bà Tám của xóm, chuyện gì cũng biết.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cách vợ gọi chồng theo con (cha của mấy đứa nhỏ)
“Ba sắp nhỏ ơi, dìa ăn cơm nè!”
Thuần Việt: gọi vợ chồng qua con cái, tránh kêu tên nhau cho trọng
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
nhảm nhí, không đáng tin
“Đừng nghe nó, nó nói bá láp đó.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
con cua nhỏ ở rừng ngập mặn, càng đỏ, hay làm mắm
“Mắm ba khía Rạch Gốc trộn tỏi ớt chanh.”
Chưa rõ
Miền Tây · Cà Mau, Bạc Liêu, Sóc TrăngThường dùngGóp bởi Ban biên tập
chỗ chở đồ sau xe
“Chở bao gạo sau ba ga.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "bagage"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bà con nói chung, cách gọi thân mật đám đông
“Thưa bà con cô bác, chương trình bắt đầu nghen!”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bà ấy
“Bả đi chợ chưa về.”
Nói trại / gộp âm: gộp "bà" + "ấy"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bố, cha
“Ba đi làm chưa về.”
Chưa rõ: có người cho là từ tiếng Pháp "papa", có người cho là từ cũ của tiếng Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập