Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

bánh flan

bánh flan
Nguồn: Cary Bass, CC BY-SA 2.5, Wikimedia Commons

bánh làm bằng trứng, sữa, đường hấp, có lớp đường thắng

“Má làm bánh flan để tủ lạnh cho tụi nhỏ.”

Gốc từ
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "flan"
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “bánh flan”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/banh-flan

Góp giọng đọc cho từ này

Cùng gốc pháp