Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

cà phê phin

cà phê nhỏ giọt

English: drip coffee made with a small metal filter

“Sáng một ly cà phê phin.”

Gốc từ
Gốc Pháp: "phin" từ tiếng Pháp "filtre"
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “cà phê phin”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/ca-phe-phin

Góp hình / giọng đọc cho từ này

Cùng gốc pháp