ri đô
màn vải treo ở cửa, cửa sổ
“Kéo ri đô lại cho bớt nắng.”
Gốc từ
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp rideau
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Ít dùng, người lớn tuổi hay nói
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “ri đô”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/ri-do
Góp hình / giọng đọc cho từ này