cà mên
hộp đựng cơm nhiều ngăn
“Má làm cà mên cơm cho ba mang đi làm.”
Gốc từ
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "gamelle"
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Ít dùng, người lớn tuổi hay nói
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “cà mên”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/ca-men
Góp hình / giọng đọc cho từ này