Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

bánh tráng

bánh tráng
Nguồn: Wanderingspoon, CC BY-SA 4.0, Wikimedia Commons

bánh mỏng làm bằng bột gạo tráng rồi phơi (miền Bắc gọi bánh đa)

English: rice paper

“Cuốn bánh tráng với thịt luộc, rau sống ăn bá cháy.”

Gốc từ
Thuần Việt
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “bánh tráng”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/banh-trang

Góp giọng đọc cho từ này

Cùng thuần việt