bây
chúng mày, tụi bây (người lớn kêu con cháu, thân mật)
English: you guys (to children or close juniors)
“Bây ăn cơm chưa? Ăn rồi thì đi ngủ đi.”
Gốc từ
Thuần Việt
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “bây”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/bay
Góp hình / giọng đọc cho từ này