Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.
bố, cha
“Ba đi làm chưa về.”
Chưa rõ: có người cho là từ tiếng Pháp "papa", có người cho là từ cũ của tiếng Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nhảm nhí, không đáng tin
“Đừng nghe nó, nó nói bá láp đó.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
người hay nói chuyện, hay đưa chuyện
“Bả là bà Tám của xóm, chuyện gì cũng biết.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ngang ngược, bặm trợn, cà chớn
“Thằng đó ba trợn, đừng chơi với nó.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nói phét, nói tầm bậy
“Ổng ba xạo hoài.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bao đan bằng sợi đay, sợi bố, đựng lúa gạo
“Vác bao bố lúa lên ghe.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cây cùng họ mãng cầu, mọc dại ven mương, trái thơm
“Hồi nhỏ hay hái trái bình bát chín ăn.”
Chưa rõ
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
trái mọc thành chùm, vỏ vàng nhạt, cơm trắng chua ngọt
“Bòn bon Lái Thiêu giờ còn ít.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
không đàng hoàng, hỗn, láo
“Thằng đó cà chớn lắm, mượn tiền hổng trả.”
Chưa rõ: có ý kiến cho là từ tiếng Khmer, chưa đủ chứng cứ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

cá nhỏ thân dài sống ở bãi bùn nước lợ
“Lẩu cá kèo lá giang.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
kiếm chuyện, gây sự bằng lời
“Đừng có cà khịa, tui hổng rảnh.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nói lắp
“Hồi nhỏ nó cà lăm, lớn lên hết.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

cá quả, cá chuối
“Nướng trui con cá lóc đồng ăn với rau sống.”
Chưa rõ: có ý kiến cho là liên quan tiếng Khmer, chưa đủ chứng cứ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cá nhỏ sống thành bầy ở mương rạch
“Bầy cá lòng tong lội lăn tăn dưới bến.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
trái hình bầu dục, chua chát, hay dầm muối ớt
“Cà na dầm đường bán trước cổng trường.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
đi lông nhông, lêu lổng không làm gì
“Suốt ngày cà nhõng ngoài đường hổng lo học.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
giỡn chơi, không nghiêm túc
“Nói thiệt đó, hổng phải cà rỡn đâu.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

cá sống ở bãi bùn, nhảy được trên mặt bùn
“Con cá thòi lòi nhảy tưng tưng trên bãi.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
giỏ tre lớn, đan thưa, đựng trái cây, rau cải
“Mỗi cần xé xoài nặng cỡ năm chục ký.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

cây me tây, tán rộng, trồng che bóng
“Ngồi dưới gốc cây còng uống cà phê.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

cây thân cao, trái chín nứt ra bông gòn trắng dồn gối
“Hái trái gòn về lấy bông dồn gối.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cây họ cau lá có gai, mọc ven sông, đất phèn
“Bụi chà là có gai, coi chừng đâm chưn.”
Chưa rõ
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
làm cao, kiêu, khó tánh
“Mới có chút tiền mà chảnh dữ vậy ta.”
Chưa rõ: Wiktionary nêu giả thuyết từ chữ Hán 整 (chỉnh), chưa chắc chắn
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
tiếng thốt lên khi ngạc nhiên, giống "trời ơi"
“Chèn đét ơi, con nhỏ lớn dữ vậy ta!”
Chưa rõ
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
cứng cỏi, gan lì, giỏi chịu đựng
“Thằng đó chì lắm, té cái đứng dậy chạy tiếp.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

trái có lông mềm đỏ, cơm trắng ngọt
“Mùa chôm chôm, vườn ở Chợ Lách đỏ rực.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

trái nhỏ chua, mọc thành chùm sát thân
“Chùm ruột dầm đường ăn chua chua ngọt ngọt.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
khờ khạo, chậm hiểu
“Thằng đó cù lần, nói hoài hổng hiểu.”
Chưa rõ: vốn là tên con cù lần (cu li), loài vật chậm chạp; nguồn gốc tên gọi chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
giả, kém chất lượng
“Đồ dỏm, xài mấy bữa là hư.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
giống dừa trái nhỏ, nước ngọt, thường để uống
“Chặt trái dừa xiêm uống cho đã khát.”
Chưa rõ: "xiêm" nghĩa là "của nước Xiêm"; chưa rõ có phải đưa từ Xiêm qua thiệt hay không
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
giống gà chọi, gà đá
“Ổng nuôi mấy con gà nòi, cưng như con.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ghế xếp căng vải bố, nằm được
“Ổng giăng ghế bố trước hiên nằm nghe radio.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nghiện, mê không bỏ được
“Ổng ghiền cà phê, sáng hổng uống là nhức đầu.”
Chưa rõ: Wiktionary nêu khả năng là âm Hán Việt cổ, chưa chắc chắn
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
đồ đong lúa gạo xưa, một giạ chừng 40 lít
“Năm nay trúng mùa, mỗi công được bốn chục giạ.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
tiếng cuối câu nhấn mạnh ý "chỉ có vậy thôi"
“Tui hổng biết gì hết trơn hà.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nhé, nhỉ (rủ rê hay đồng tình)
“Bữa nay trời đẹp hen.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
may mắn
“Bữa nay hên, ra đường gặp toàn người quen.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
may rủi, tùy vận
“Mua vé số hên xui thôi, đừng trông.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
tuyệt, hết chỗ chê
“Món này hết sẩy!”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
chum nhỏ đựng gạo, nước
“Đổ gạo vô khạp.”
Chưa rõ
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập