chôm chôm

trái có lông mềm đỏ, cơm trắng ngọt
English: rambutan
“Mùa chôm chôm, vườn ở Chợ Lách đỏ rực.”
Gốc từ
Chưa rõ
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “chôm chôm”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/chom-chom