cù lần
khờ khạo, chậm hiểu
English: slow-witted, naive
“Thằng đó cù lần, nói hoài hổng hiểu.”
Gốc từ
Chưa rõ: vốn là tên con cù lần (cu li), loài vật chậm chạp; nguồn gốc tên gọi chưa rõ
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Wiktionary tiếng Anh (mục từ tiếng Việt), ban biên tập tổng hợp
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “cù lần”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/cu-lan
Góp hình / giọng đọc cho từ này