Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

chảnh

làm cao, kiêu, khó tánh

English: stuck-up, acting superior

“Mới có chút tiền mà chảnh dữ vậy ta.”

Gốc từ
Chưa rõ: Wiktionary nêu giả thuyết từ chữ Hán 整 (chỉnh), chưa chắc chắn
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Wiktionary tiếng Anh (mục từ tiếng Việt), ban biên tập tổng hợp
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “chảnh”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/chanh

Góp hình / giọng đọc cho từ này

Cùng chưa rõ