Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.
chỗ chở đồ sau xe
“Chở bao gạo sau ba ga.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "bagage"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

bánh làm bằng trứng, sữa, đường hấp, có lớp đường thắng
“Má làm bánh flan để tủ lạnh cho tụi nhỏ.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "flan"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

trái bơ (avocado), cơm béo
“Sinh tố bơ ở đây ngon số một.”
Gốc Pháp: thường được giải thích là gọi theo chữ Pháp beurre (bơ) vì cơm trái béo như bơ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bu-lông
“Siết con bù loong cho chặt.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "boulon"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
xuồng máy nhỏ, chạy nhanh
“Ca nô biên phòng chạy rượt theo ghe lạ.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp canot
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cà phê nhỏ giọt
“Sáng một ly cà phê phin.”
Gốc Pháp: "phin" từ tiếng Pháp "filtre"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
dụng cụ vặn ốc, miệng cố định
“Lấy bộ cờ lê ra mở máy đuôi tôm.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp clé
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
sữa chua
“Ăn cơm xong ăn hũ da ua cho tiêu.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "yaourt"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
dụng cụ kẹp chặt vật để gia công
“Kẹp miếng sắt vô ê tô rồi giũa.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp étau
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
phụ xe
“Thằng lơ xe kêu khách lên.”
Gốc Pháp: rút gọn từ tiếng Pháp "contrôleur"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
vòng kim loại mỏng đệm dưới con ốc
“Thiếu cái long đền nên con ốc bị lỏng.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp rondelle
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
dụng cụ vặn ốc có miệng điều chỉnh được
“Đưa cây mỏ lết đây tui mở con ốc này.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp molette
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bánh nướng nhân thịt
“Bánh pa tê sô nóng hổi.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "pâté chaud"
Sài Gòn – miền ĐôngThường dùngGóp bởi Ban biên tập
hồng xiêm
“Sa bô chê chín ngọt lịm.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "sapotier"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

trái sơ-ri
“Hái sơ ri ngâm đường.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "cerise" (trái anh đào)
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
thùng sắt tròn lớn, đựng dầu, chứa nước
“Hứng nước mưa đầy hai thùng phuy.”
Gốc Pháp: "phuy" từ tiếng Pháp fût
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cây vặn vít
“Kiếm giùm cây tuốc nơ vít bake.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp tournevis
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
xà phòng
“Rửa tay bằng xà bông.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "savon"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
rau xà lách
“Gỏi trộn xà lách xoong.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "salade"; "xà lách xoong" từ "cresson"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

ghe sắt lớn, đáy bằng, chở cát, đá, lúa gạo, thường được tàu kéo hoặc gắn máy
“Xà lan chở cát chạy cả ngày trên sông Tiền.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp chaland
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
dép quai hậu
“Mang đôi xăng đan đi chơi.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "sandale"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
thùng xách nước có quai
“Xách xô nước ra tưới mấy chậu kiểng.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp seau
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nồi kim loại có cán hoặc quai
“Bắc cái xoong lên luộc mớ rau.”
Gốc Pháp: nhiều tài liệu cho là từ tiếng Pháp casserole
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập