Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

bơ

bơ
Nguồn: Ivar Leidus, CC BY-SA 4.0, Wikimedia Commons

trái bơ (avocado), cơm béo

English: avocado

“Sinh tố bơ ở đây ngon số một.”

Gốc từ
Gốc Pháp: thường được giải thích là gọi theo chữ Pháp beurre (bơ) vì cơm trái béo như bơ
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “bơ”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/bo

Góp giọng đọc cho từ này

Cùng gốc pháp