Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

cờ lê

dụng cụ vặn ốc, miệng cố định

“Lấy bộ cờ lê ra mở máy đuôi tôm.”

Gốc từ
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp clé
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “cờ lê”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/co-le

Góp hình / giọng đọc cho từ này

Cùng gốc pháp