Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

xà lan

xà lan
Nguồn: Vyacheslav Argenberg, CC BY 4.0, Wikimedia Commons

ghe sắt lớn, đáy bằng, chở cát, đá, lúa gạo, thường được tàu kéo hoặc gắn máy

“Xà lan chở cát chạy cả ngày trên sông Tiền.”

Gốc từ
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp chaland
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “xà lan”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/xa-lan

Góp giọng đọc cho từ này

Cùng gốc pháp