Bỏ qua tới nội dung

Từ điển tiếng Nam Kỳ

Chợ nổi miền Tây
Chợ nổi miền Tây · Nguồn: Radek Kucharski, CC BY 2.0, Wikimedia Commons

Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.

104 từ

giỡn chơi, không nghiêm túc
“Nói thiệt đó, hổng phải cà rỡn đâu.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
giỏ đan bằng lác hoặc bàng, như cái bao, đựng lúa gạo, đồ đạc
“Đựng gạo trong cà ròn đem lên ghe.”
Chưa rõ: nhiều người cho là gốc tiếng Khmer, chưa đủ chứng cứ
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
nồi đất có quai, dùng nấu nước, đựng nước
“Lấy cà om ra nấu nồi nước chè.”
Chưa rõ: nhiều người cho là gốc tiếng Khmer, chưa đủ chứng cứ
Miền TâyTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
đi lông nhông, lêu lổng không làm gì
“Suốt ngày cà nhõng ngoài đường hổng lo học.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
trái hình bầu dục, chua chát, hay dầm muối ớt
“Cà na dầm đường bán trước cổng trường.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cá nhỏ sống thành bầy ở mương rạch
“Bầy cá lòng tong lội lăn tăn dưới bến.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cá quả, cá chuối
“Nướng trui con cá lóc đồng ăn với rau sống.”
Chưa rõ: có ý kiến cho là liên quan tiếng Khmer, chưa đủ chứng cứ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cá nhỏ theo nước lũ về đồng bằng mùa nước nổi
“Mùa nước nổi, cá linh về đầy lưới.”
Chưa rõ
Miền Tây · An Giang, Đồng ThápThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nói lắp
“Hồi nhỏ nó cà lăm, lớn lên hết.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
kiếm chuyện, gây sự bằng lời
“Đừng có cà khịa, tui hổng rảnh.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cá nhỏ thân dài sống ở bãi bùn nước lợ
“Lẩu cá kèo lá giang.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cá nhỏ da trơn, có ngạnh, sống ở sông rạch
“Cá chốt kho tộ ăn với cơm nóng.”
Chưa rõ: có ý kiến cho là gốc tiếng Khmer, chưa đủ chứng cứ
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
không đàng hoàng, hỗn, láo
“Thằng đó cà chớn lắm, mượn tiền hổng trả.”
Chưa rõ: có ý kiến cho là từ tiếng Khmer, chưa đủ chứng cứ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cá da trơn lớn ở sông nước lợ
“Lẩu cá bông lau nấu chua ngon hết sẩy.”
Chưa rõ
Miền Tây · Trà Vinh, Bến Tre, Sóc TrăngThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cây mọc dưới nước lợ, đọt non ăn được, muối dưa
“Nhổ bồn bồn về làm dưa chua.”
Chưa rõ
Miền Tây · Cà Mau, Bạc Liêu, Kiên GiangThường dùngGóp bởi Ban biên tập
trái mọc thành chùm, vỏ vàng nhạt, cơm trắng chua ngọt
“Bòn bon Lái Thiêu giờ còn ít.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cây cùng họ mãng cầu, mọc dại ven mương, trái thơm
“Hồi nhỏ hay hái trái bình bát chín ăn.”
Chưa rõ
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
bao đan bằng sợi đay, sợi bố, đựng lúa gạo
“Vác bao bố lúa lên ghe.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nói phét, nói tầm bậy
“Ổng ba xạo hoài.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ngang ngược, bặm trợn, cà chớn
“Thằng đó ba trợn, đừng chơi với nó.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
người hay nói chuyện, hay đưa chuyện
“Bả là bà Tám của xóm, chuyện gì cũng biết.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nhảm nhí, không đáng tin
“Đừng nghe nó, nó nói bá láp đó.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
con cua nhỏ ở rừng ngập mặn, càng đỏ, hay làm mắm
“Mắm ba khía Rạch Gốc trộn tỏi ớt chanh.”
Chưa rõ
Miền Tây · Cà Mau, Bạc Liêu, Sóc TrăngThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bố, cha
“Ba đi làm chưa về.”
Chưa rõ: có người cho là từ tiếng Pháp "papa", có người cho là từ cũ của tiếng Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập