Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

cà ròn

giỏ đan bằng lác hoặc bàng, như cái bao, đựng lúa gạo, đồ đạc

English: to joke around, not be serious

“Đựng gạo trong cà ròn đem lên ghe.”

Gốc từ
Chưa rõ: nhiều người cho là gốc tiếng Khmer, chưa đủ chứng cứ
Hay xài ở
Miền Tây
Bây giờ
Ít dùng, người lớn tuổi hay nói
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “cà ròn”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/ca-ron

Góp hình / giọng đọc cho từ này

Cùng chưa rõ