cá chốt
cá nhỏ da trơn, có ngạnh, sống ở sông rạch
“Cá chốt kho tộ ăn với cơm nóng.”
Gốc từ
Chưa rõ: có ý kiến cho là gốc tiếng Khmer, chưa đủ chứng cứ
Hay xài ở
Miền Tây
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “cá chốt”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/ca-chot
Góp hình / giọng đọc cho từ này