Bỏ qua tới nội dung

Từ điển tiếng Nam Kỳ

Chợ nổi miền Tây
Chợ nổi miền Tây · Nguồn: Radek Kucharski, CC BY 2.0, Wikimedia Commons

Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.

18 từ

chim nước nhỏ, hay ở ruộng lúa, bờ đìa
“Mùa nước đổ, cúm núm kêu khắp đồng.”
Chưa rõ
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
loài ba ba lớn, mũi dài, sống ở sông rạch
“Bắt được con cua đinh cả ký.”
Chưa rõ
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
cây móc nhỏ cán tre, đầu cong như dấu hỏi, tay trái cầm gom cỏ để tay phải phát phảng
“Phảng đâu cù nèo đó, thiếu một món là làm hổng được.”
Chưa rõ: còn gọi "cà nèo"; trong câu hò "Phảng kia đương chế cù nèo…"
Miền TâyTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
xe trâu kéo trên ruộng
“Cộ lúa về nhà.”
Thuần Việt
Miền TâyTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
chợ họp trên sông, mua bán trên ghe xuồng
“Sáng sớm đi chợ nổi Cái Răng ăn tô hủ tiếu trên ghe.”
Thuần Việt
Miền Tây · Cần Thơ, Hậu Giang, Tiền Giang, Vĩnh LongThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nhánh cây, bụi tre thả xuống nước làm chỗ cho cá tụ, rồi vây lại bắt
“Tết tới, dỡ chà bắt cá ăn Tết.”
Thuần Việt
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
cây rừng ngập mặn, hay mọc tiên phong trên bãi bồi
“Bãi bồi tới đâu, cây mắm mọc tới đó.”
Thuần Việt
Miền Tây · Cà Mau, Bạc Liêu, Cần GiờThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cây cầu nhỏ bắc bằng thân tre, cây tràm, có tay vịn, bắc qua mương rạch
“Con nít miệt vườn đi cầu khỉ ào ào, hổng sợ té.”
Thuần Việt: gọi vậy vì đi phải khom người, bám tay như con khỉ
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cần câu ngắn cắm dọc bờ, móc mồi để qua đêm
“Chiều đi cắm câu, sáng đi thăm câu.”
Thuần Việt
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
dòng nước, sông rạch; đứng đầu nhiều địa danh như Cái Răng, Cái Bè, Cái Nước
“Ghe đi từ Cái Răng xuống Cái Côn mất nửa ngày.”
Chưa rõ: Lê Trung Hoa cho là thuần Việt, chỉ dòng nước (như "sông cái"); cũng có người cho là liên quan tiếng Khmer, chưa ngã ngũ
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cá dẹp, thịt dai, hay quết làm chả
“Chả cá thát lát Hậu Giang nổi tiếng.”
Chưa rõ
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cá nhỏ dẹp sống ở ruộng, mương, hay làm khô
“Khô cá sặc chiên giòn ăn cơm.”
Chưa rõ
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
giỏ đan bằng lác hoặc bàng, như cái bao, đựng lúa gạo, đồ đạc
“Đựng gạo trong cà ròn đem lên ghe.”
Chưa rõ: nhiều người cho là gốc tiếng Khmer, chưa đủ chứng cứ
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
bếp lò bằng đất nung có quai
“Nấu nồi cơm bằng cà ràng trên ghe.”
Gốc Khmer: từ tiếng Khmer "kran" (bếp)
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
nồi đất có quai, dùng nấu nước, đựng nước
“Lấy cà om ra nấu nồi nước chè.”
Chưa rõ: nhiều người cho là gốc tiếng Khmer, chưa đủ chứng cứ
Miền TâyTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
cá nhỏ theo nước lũ về đồng bằng mùa nước nổi
“Mùa nước nổi, cá linh về đầy lưới.”
Chưa rõ
Miền Tây · An Giang, Đồng ThápThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cá nhỏ da trơn, có ngạnh, sống ở sông rạch
“Cá chốt kho tộ ăn với cơm nóng.”
Chưa rõ: có ý kiến cho là gốc tiếng Khmer, chưa đủ chứng cứ
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cá da trơn lớn ở sông nước lợ
“Lẩu cá bông lau nấu chua ngon hết sẩy.”
Chưa rõ
Miền Tây · Trà Vinh, Bến Tre, Sóc TrăngThường dùngGóp bởi Ban biên tập