Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

chợ nổi

chợ nổi
Nguồn: Radek Kucharski from Warsaw, Poland, CC BY 2.0, Wikimedia Commons

chợ họp trên sông, mua bán trên ghe xuồng

English: floating market

“Sáng sớm đi chợ nổi Cái Răng ăn tô hủ tiếu trên ghe.”

Gốc từ
Thuần Việt
Hay xài ở
Miền Tây (Cần Thơ, Hậu Giang, Tiền Giang, Vĩnh Long)
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “chợ nổi”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/cho-noi

Góp giọng đọc cho từ này

Cùng thuần việt