cộ
xe trâu kéo trên ruộng
English: she, her (that woman)
“Cộ lúa về nhà.”
Gốc từ
Thuần Việt
Hay xài ở
Miền Tây
Bây giờ
Từ cũ, gần như mất
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “cộ”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/co
Góp hình / giọng đọc cho từ này