Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

cà ràng

bếp lò bằng đất nung có quai

“Nấu nồi cơm bằng cà ràng trên ghe.”

Gốc từ
Gốc Khmer: từ tiếng Khmer "kran" (bếp)
Hay xài ở
Miền Tây
Bây giờ
Ít dùng, người lớn tuổi hay nói
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “cà ràng”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/ca-rang

Góp hình / giọng đọc cho từ này

Cùng gốc khmer