Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

cầu khỉ

cầu khỉ
Nguồn: Thuydaonguyen, CC BY-SA 3.0, Wikimedia Commons

cây cầu nhỏ bắc bằng thân tre, cây tràm, có tay vịn, bắc qua mương rạch

English: "monkey bridge": a narrow bamboo or wooden footbridge with a handrail over a canal

“Con nít miệt vườn đi cầu khỉ ào ào, hổng sợ té.”

Gốc từ
Thuần Việt: gọi vậy vì đi phải khom người, bám tay như con khỉ
Hay xài ở
Miền Tây
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “cầu khỉ”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/cau-khi

Góp giọng đọc cho từ này

Cùng thuần việt