cầu khỉ

cây cầu nhỏ bắc bằng thân tre, cây tràm, có tay vịn, bắc qua mương rạch
English: "monkey bridge": a narrow bamboo or wooden footbridge with a handrail over a canal
“Con nít miệt vườn đi cầu khỉ ào ào, hổng sợ té.”
Gốc từ
Thuần Việt: gọi vậy vì đi phải khom người, bám tay như con khỉ
Hay xài ở
Miền Tây
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “cầu khỉ”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/cau-khi