Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.
không đàng hoàng, hỗn, láo
“Thằng đó cà chớn lắm, mượn tiền hổng trả.”
Chưa rõ: có ý kiến cho là từ tiếng Khmer, chưa đủ chứng cứ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

cá nhỏ thân dài sống ở bãi bùn nước lợ
“Lẩu cá kèo lá giang.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
kiếm chuyện, gây sự bằng lời
“Đừng có cà khịa, tui hổng rảnh.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nói lắp
“Hồi nhỏ nó cà lăm, lớn lên hết.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

cá quả, cá chuối
“Nướng trui con cá lóc đồng ăn với rau sống.”
Chưa rõ: có ý kiến cho là liên quan tiếng Khmer, chưa đủ chứng cứ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cá nhỏ sống thành bầy ở mương rạch
“Bầy cá lòng tong lội lăn tăn dưới bến.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
trái hình bầu dục, chua chát, hay dầm muối ớt
“Cà na dầm đường bán trước cổng trường.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
đi lông nhông, lêu lổng không làm gì
“Suốt ngày cà nhõng ngoài đường hổng lo học.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
giỡn chơi, không nghiêm túc
“Nói thiệt đó, hổng phải cà rỡn đâu.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

cá sống ở bãi bùn, nhảy được trên mặt bùn
“Con cá thòi lòi nhảy tưng tưng trên bãi.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
giỏ tre lớn, đan thưa, đựng trái cây, rau cải
“Mỗi cần xé xoài nặng cỡ năm chục ký.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

cây me tây, tán rộng, trồng che bóng
“Ngồi dưới gốc cây còng uống cà phê.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

cây thân cao, trái chín nứt ra bông gòn trắng dồn gối
“Hái trái gòn về lấy bông dồn gối.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cây họ cau lá có gai, mọc ven sông, đất phèn
“Bụi chà là có gai, coi chừng đâm chưn.”
Chưa rõ
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
làm cao, kiêu, khó tánh
“Mới có chút tiền mà chảnh dữ vậy ta.”
Chưa rõ: Wiktionary nêu giả thuyết từ chữ Hán 整 (chỉnh), chưa chắc chắn
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
tiếng thốt lên khi ngạc nhiên, giống "trời ơi"
“Chèn đét ơi, con nhỏ lớn dữ vậy ta!”
Chưa rõ
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
cứng cỏi, gan lì, giỏi chịu đựng
“Thằng đó chì lắm, té cái đứng dậy chạy tiếp.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

trái có lông mềm đỏ, cơm trắng ngọt
“Mùa chôm chôm, vườn ở Chợ Lách đỏ rực.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

trái nhỏ chua, mọc thành chùm sát thân
“Chùm ruột dầm đường ăn chua chua ngọt ngọt.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
khờ khạo, chậm hiểu
“Thằng đó cù lần, nói hoài hổng hiểu.”
Chưa rõ: vốn là tên con cù lần (cu li), loài vật chậm chạp; nguồn gốc tên gọi chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập