Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

đờn

đàn; chơi đàn

English: musical string instrument; to play it

“Ổng đờn kìm hay số một trong xóm.”

Gốc từ
Nói trại / gộp âm: đọc trại của "đàn"
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Mẫu do ban biên tập nhập
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “đờn”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/don

Góp hình / giọng đọc cho từ này

Cùng nói trại / gộp âm