Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

bông bụp

bông bụp
Nguồn: Nvineeth, CC BY-SA 3.0, Wikimedia Commons

bông dâm bụt

English: hibiscus flower

“Hàng rào trồng bông bụp đỏ chói.”

Gốc từ
Nói trại / gộp âm: miền Nam nói gọn từ "dâm bụt"
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “bông bụp”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/bong-bup

Góp giọng đọc cho từ này

Cùng nói trại / gộp âm