Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

bịnh

bệnh

English: sick; illness

“Bữa nay nó bịnh nên nghỉ học.”

Gốc từ
Nói trại / gộp âm: đọc trại của "bệnh"
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “bịnh”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/binh

Góp hình / giọng đọc cho từ này

Cùng nói trại / gộp âm