bển
bên ấy, bên đó
English: over there, that side
“Ổng mới qua bển hồi hôm qua.”
Gốc từ
Nói trại / gộp âm: gộp "bên" + "ấy" thành một tiếng, đổi qua thanh hỏi
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Mẫu do ban biên tập nhập
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “bển”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/ben
Góp hình / giọng đọc cho từ này