Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

bển

bên ấy, bên đó

English: over there, that side

“Ổng mới qua bển hồi hôm qua.”

Gốc từ
Nói trại / gộp âm: gộp "bên" + "ấy" thành một tiếng, đổi qua thanh hỏi
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Mẫu do ban biên tập nhập
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “bển”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/ben

Góp hình / giọng đọc cho từ này

Cùng nói trại / gộp âm