Bỏ qua tới nội dung

Tìm kiếm

Từ điển (76)

  • hôngkhông (cuối câu hỏi)
  • hổngkhông
  • hổng dámcách đáp khiêm nhường khi được khen, cảm ơn
  • ăn chựcăn ké nhà người ta khi không được mời
  • ăn giangian lận khi chơi, làm sai luật để hơn
  • bá lápnhảm nhí, không đáng tin
  • ba sắp nhỏcách vợ gọi chồng theo con (cha của mấy đứa nhỏ)
  • biểubảo
  • cà chớnkhông đàng hoàng, hỗn, láo
  • cà khịakiếm chuyện, gây sự bằng lời
  • cà nhõngđi lông nhông, lêu lổng không làm gì
  • ca nôxuồng máy nhỏ, chạy nhanh
  • cà rỡngiỡn chơi, không nghiêm túc
  • cãi lộncãi nhau
  • cao nhòngcao lêu nghêu
  • cầu khỉcây cầu nhỏ bắc bằng thân tre, cây tràm, có tay vịn, bắc qua mương rạch
  • cây mắmcây rừng ngập mặn, hay mọc tiên phong trên bãi bồi
  • chỉchị ấy
  • chịuưng thuận, đồng ý; cũng có nghĩa là thích
  • chớchứ
  • chống sàodùng cây sào tre chống xuống đáy để đẩy ghe xuồng đi
  • cú đầugõ lên đầu bằng khớp ngón tay
  • cù lầnkhờ khạo, chậm hiểu
  • cù nèocây móc nhỏ cán tre, đầu cong như dấu hỏi, tay trái cầm gom cỏ để tay phải phát phảng
  • đậu phộnglạc
  • đề pakhởi động xe, xuất phát
  • đóđồ đan bằng tre hình ống dài, có hom, đặt chỗ nước chảy bắt cá
  • đồ bộbộ quần áo mặc ở nhà, áo quần cùng màu
  • đướccây rừng ngập mặn, rễ chống tỏa ra như cái nơm
  • ghiềnnghiện, mê không bỏ được
  • hàtiếng cuối câu nhấn mạnh ý "chỉ có vậy thôi"
  • hà tiệnkeo kiệt, chi li
  • hết nói nổikhông còn gì để nói, chịu thua
  • hết trơnhết sạch, không còn gì; cũng dùng nhấn mạnh "hoàn toàn"
  • hoàimãi, hết lần này tới lần khác
  • hồi sángsáng nay (đã qua)
  • kèo nèocây mọc dưới ruộng, cọng non ăn sống hay nhúng lẩu
  • kiếmtìm
  • kỳ cụclạ lùng, không giống ai
  • lạt nháchnhạt thếch, không có vị gì
  • lâu ràylâu nay
  • lẫygiận dỗi, hờn
  • lờđồ đan bằng tre có hom, cá vô được mà ra không được
  • lục bìnhcây bèo tây, trôi nổi trên sông, cọng phơi khô đan giỏ, bàn ghế
  • má sắp nhỏcách chồng gọi vợ theo con (mẹ của mấy đứa nhỏ)
  • mậntrái roi (theo cách gọi miền Bắc), vỏ đỏ hồng, giòn nước
  • măng cụttrái vỏ tím dày, múi trắng chua ngọt
  • mồiđồ ăn kèm khi nhậu
  • mù ucây lớn ven sông, hột ép lấy dầu thắp đèn, làm thuốc
  • ngọnkhúc đầu, khúc cạn của con rạch, con kinh, xa vàm
  • ngọt xớttrơn tru, dễ dàng; cũng chỉ ăn nói ngọt ngào
  • nhà tuivợ hoặc chồng của tui (cách giới thiệu người phối ngẫu)
  • nọc cấycây cọc nhỏ chọc lỗ xuống đất để cấy mạ ở ruộng sâu
  • nói dócnói khoác, nói chuyện không có thật cho vui
  • nói trổngnói trống không, không có chủ ngữ hay tiếng gọi
  • nóptúi đệm đan bằng cói để ngủ chống muỗi
  • nước đứnglúc thủy triều đứng, không lên không xuống
  • nước kémcon nước triều nhỏ, lên xuống ít (khoảng mùng tám, hăm ba âm lịch)
  • nướng truinướng nguyên con trên lửa rơm, không làm sạch vảy trước
  • ở khôngrảnh rỗi, không làm gì
  • ổngông ấy
  • quatôi (người lớn tự xưng với người nhỏ, hay chồng xưng với vợ)
  • rảnhcó thời gian, không bận
  • rẫyđất trồng hoa màu trên chỗ đất cao, không làm lúa nước
  • sạgieo lúa giống thẳng xuống ruộng, không cấy
  • sa bô chêhồng xiêm
  • tà tàtừ từ, thong thả
  • tầm xàmnói linh tinh, không đâu vào đâu
  • tào laovớ vẩn, không đâu vào đâu
  • thiệtthật
  • trà đánước trà pha loãng bỏ đá, quán hay mời không tính tiền
  • trật lấtsai hoàn toàn
  • xà bôngxà phòng
  • xả lángthả cửa, không giới hạn
  • xấu quắcxấu lắm
  • xuồng ba láxuồng nhỏ đóng bằng ba tấm ván (một tấm đáy, hai tấm hông)