Bỏ qua tới nội dung

Tìm kiếm

Từ điển (13)

  • bểnbên ấy, bên đó
  • ăn chựcăn ké nhà người ta khi không được mời
  • binhbênh vực
  • bịnhbệnh
  • cá lòng tongcá nhỏ sống thành bầy ở mương rạch
  • cãi lộncãi nhau
  • đèn hột vịtđèn dầu lửa nhỏ có bóng thủy tinh phình tròn như hột vịt
  • ngónhìn
  • tha lanhà mát nhỏ lợp lá bên đường hay bên chùa cho khách nghỉ chưn
  • um sùmồn ào, om sòm
  • vólưới vuông căng trên khung tre, hạ xuống nước rồi kéo lên bắt cá
  • xà bengthanh sắt dài, đầu dẹp, để nạy, đào
  • xà rôngtấm vải quấn quanh người thay quần