Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

xà rông

tấm vải quấn quanh người thay quần

“Ông mặc xà rông ra bến tắm.”

Gốc từ
Gốc Mã Lai – Chăm: từ tiếng Mã Lai "sarung"
Hay xài ở
Miền Tây
Bây giờ
Ít dùng, người lớn tuổi hay nói
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “xà rông”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/xa-rong

Góp hình / giọng đọc cho từ này

Cùng gốc mã lai – chăm