Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

binh

bênh vực

English: to take someone's side, to defend

“Má binh thằng Út hoài.”

Gốc từ
Thuần Việt
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “binh”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/binh-2

Góp hình / giọng đọc cho từ này

Cùng thuần việt