Bỏ qua tới nội dung

Từ điển tiếng Nam Kỳ

Chợ nổi miền Tây
Chợ nổi miền Tây · Nguồn: Radek Kucharski, CC BY 2.0, Wikimedia Commons

Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.

39 từ

đường trắng hạt nhỏ, đường kính
“Cho thêm muỗng đường cát vô nồi chè.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
giống dừa trái nhỏ, nước ngọt, thường để uống
“Chặt trái dừa xiêm uống cho đã khát.”
Chưa rõ: "xiêm" nghĩa là "của nước Xiêm"; chưa rõ có phải đưa từ Xiêm qua thiệt hay không
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ghê gớm, quá chừng
“Mưa dữ thần!”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ô (che mưa)
“Mang dù theo kẻo mưa.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
đàn nguyệt
“Ông Tư đờn kìm cho cả xóm ca.”
Nói trại / gộp âm: "đờn" là đọc trại của "đàn"
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
bày cơm ra ăn
“Dọn cơm ăn đi tụi bây.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
đàn; chơi đàn
“Ổng đờn kìm hay số một trong xóm.”
Nói trại / gộp âm: đọc trại của "đàn"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
giả, kém chất lượng
“Đồ dỏm, xài mấy bữa là hư.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nhìn, ngó
“Dòm coi ai ngoài cửa kìa.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
dải đất bồi nhô ra sông hoặc ra biển
“Mùa này cá hay tụ ở mé doi, tối mình ra đó giăng lưới.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
bẩn lắm
“Đi chơi dìa quần áo dơ hầy.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
dở lắm
“Phim này dở ẹc, coi buồn ngủ.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
dưa củ cải, cà rốt ngâm giấm
“Bánh mì phải có đồ chua.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bộ quần áo mặc ở nhà, áo quần cùng màu
“Ra chợ mặc đồ bộ cũng được, hổng ai nói gì.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
đồ đan bằng tre hình ống dài, có hom, đặt chỗ nước chảy bắt cá
“Nước ròng, ra thăm đó coi có cá hông.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
bẩn
“Tay dơ quá, đi rửa tay đi.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
chủ ruộng đất lớn thời xưa
“Điền chủ làng này có cả ngàn mẫu ruộng.”
Hán Việt: Hán Việt 田主
Cả miền NamTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
đĩa, đồ dùng bằng sành sứ để bày thức ăn
“Đem dĩa ra đựng cá chiên.”
Nói trại / gộp âm: cách đọc miền Nam của "đĩa"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
về
“Chừng nào dìa quê?”
Nói trại / gộp âm: đọc trại của "về"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
đẹp lắm
“Con gái út nhà đó đẹp như tiên.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
đèn dầu bơm hơi, có lưới măng sông cháy sáng trắng
“Đám cưới xưa treo đèn măng sông sáng rực.”
Gốc Pháp: "măng sông" từ tiếng Pháp manchon
Cả miền NamTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
đèn dầu lửa nhỏ có bóng thủy tinh phình tròn như hột vịt
“Hồi chưa có điện, tối học bài bên đèn hột vịt.”
Thuần Việt: gọi theo bóng đèn hình hột vịt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
rất, lắm (nhấn mạnh, nghĩa tốt hay xấu đều được)
“Con nhỏ hát hay dễ sợ.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
khởi động xe, xuất phát
“Xe đề pa hoài không nổ.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "départ"
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
dễ lắm
“Bài này dễ ợt, làm chút xíu là xong.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
đáng yêu một cách tinh nghịch (nói yêu)
“Con nhỏ dễ ghét, nói câu nào cũng làm người ta cười.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
dễ lắm
“Đi đường này dễ ẹc, chạy thẳng là tới.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
dầu nhựa lấy từ cây dầu, trộn với bột để trét kín ghe xuồng
“Ghe cũ rỉ nước, phải trét dầu rái lại.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
lạc
“Rang đậu phộng.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
dầu lửa, dầu dùng thắp đèn
“Ra tiệm mua chai dầu hôi về đốt đèn.”
Thuần Việt: gọi theo mùi dầu
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
đắng lắm
“Ly cà phê đen đắng nghét.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
để, được
“Làm đặng có ăn.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
tấm tre ghim thành hàng rào chắn ngang dòng nước để lùa cá
“Cắm đăng ngang con rạch, cá đi đâu cũng trúng.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
ăn chút ít cho đỡ đói
“Ăn miếng bánh dằn bụng đi, chút nữa mới có cơm.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
sữa chua
“Ăn cơm xong ăn hũ da ua cho tiêu.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "yaourt"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cho thỏa thích, cho đã
“Hát karaoke đã đời rồi mới dìa.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
sướng, thỏa thích
“Uống ly nước mía đá, đã thiệt!”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
tiếng cuối câu nhấn mạnh, như "đó"
“Bậu về nhớ giữ lời hứa đó đa.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
tiếng đáp lễ phép (thay cho "vâng")
“Dạ, con nghe rồi má.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập