dễ ghét
đáng yêu một cách tinh nghịch (nói yêu)
English: cute in a mischievous way (said affectionately)
“Con nhỏ dễ ghét, nói câu nào cũng làm người ta cười.”
Gốc từ
Thuần Việt
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “dễ ghét”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/de-ghet
Góp hình / giọng đọc cho từ này