Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

dễ ghét

đáng yêu một cách tinh nghịch (nói yêu)

English: cute in a mischievous way (said affectionately)

“Con nhỏ dễ ghét, nói câu nào cũng làm người ta cười.”

Gốc từ
Thuần Việt
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “dễ ghét”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/de-ghet

Góp hình / giọng đọc cho từ này

Cùng thuần việt