dằn bụng
ăn chút ít cho đỡ đói
English: to have a small bite to stave off hunger
“Ăn miếng bánh dằn bụng đi, chút nữa mới có cơm.”
Gốc từ
Thuần Việt
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “dằn bụng”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/dan-bung
Góp hình / giọng đọc cho từ này