dĩa
đĩa, đồ dùng bằng sành sứ để bày thức ăn
English: to go home, to return
“Đem dĩa ra đựng cá chiên.”
Gốc từ
Nói trại / gộp âm: cách đọc miền Nam của "đĩa"
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “dĩa”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/dia-2
Góp hình / giọng đọc cho từ này