Bỏ qua tới nội dung

Từ điển tiếng Nam Kỳ

Chợ nổi miền Tây
Chợ nổi miền Tây · Nguồn: Radek Kucharski, CC BY 2.0, Wikimedia Commons

Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.

462 từ

xuồng nhỏ đóng bằng ba tấm ván (một tấm đáy, hai tấm hông)
“Nhà nào ở miệt này cũng có chiếc xuồng ba lá.”
Thuần Việt: gọi theo ba tấm ván ghép thành xuồng
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
thuyền nhỏ chèo tay
“Bơi xuồng qua sông.”
Thuần Việt
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
dùng rổ, vợt xúc bắt tép ven bờ
“Con nít ra mương xúc tép về kho.”
Thuần Việt
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nồi kim loại có cán hoặc quai
“Bắc cái xoong lên luộc mớ rau.”
Gốc Pháp: nhiều tài liệu cho là từ tiếng Pháp casserole
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
thùng xách nước có quai
“Xách xô nước ra tưới mấy chậu kiểng.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp seau
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
thịt viên hấp sốt cà
“Sáng ăn ổ bánh mì xíu mại.”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông "siu mai" (燒賣)
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
xương heo, xương bò hầm
“Nồi nước lèo nấu bằng xí quách.”
Chưa rõ: nhiều người cho là gốc Hoa, chưa có nguồn chắc
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
trái mơ, mận ướp muối đường
“Ngậm cục xí muội cho đỡ khô cổ.”
Gốc Hoa: gốc Hoa, chữ "muội" (梅) là trái mơ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nước tương
“Chấm miếng đậu hũ với xì dầu.”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông "si yau" (豉油)
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ô tô
“Mua chiếc xe hơi.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
xe khách đường dài
“Đón xe đò về quê.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
xấu lắm
“Chữ viết xấu quắc, hổng đọc được.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
thái (thịt, rau)
“Xắt thịt mỏng mỏng.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nói dối, nói phét
“Đừng có xạo!”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
máy xúc có gầu múc đất; nói ví người ăn nhiều, ăn mạnh
“Thằng nhỏ ăn như xáng múc, nồi cơm hết trơn.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
dép quai hậu
“Mang đôi xăng đan đi chơi.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "sandale"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
dùng, sử dụng; tiêu (tiền)
“Xài tiền kỹ chút nghen, cuối tháng rồi.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
thịt heo nướng ướp ngọt màu đỏ
“Cơm xá xíu Chợ Lớn.”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông "char siu" (叉燒)
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nước ngọt có ga mùi rễ xá xị
“Trưa nắng uống chai xá xị ướp đá đã gì đâu.”
Gốc Hoa: từ tên nước ngọt Sarsi (gốc từ sarsaparilla), qua cách đọc của người Hoa
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
thả cửa, không giới hạn
“Bữa nay tui bao, ăn xả láng đi!”
Thuần Việt: ghép "xả" + "láng"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ghe sắt lớn, đáy bằng, chở cát, đá, lúa gạo, thường được tàu kéo hoặc gắn máy
“Xà lan chở cát chạy cả ngày trên sông Tiền.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp chaland
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
rau xà lách
“Gỏi trộn xà lách xoong.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "salade"; "xà lách xoong" từ "cresson"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
xà phòng
“Rửa tay bằng xà bông.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "savon"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
thanh sắt dài, đầu dẹp, để nạy, đào
“Lấy xà beng nạy cục đá lên.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
chỗ thu gom, chứa hàng để bán sỉ (vựa cá, vựa trái cây)
“Đem cá lên vựa bán cho rảnh.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
điệu ca chủ lực của cải lương, gốc từ bài Dạ cổ hoài lang
“Ca một câu vọng cổ nghe chơi.”
Hán Việt: "vọng cổ" (望古) là nhớ xưa
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
xuồng dài, mũi nhọn, gắn máy đuôi tôm, chạy nhanh trên sông rạch
“Đi vỏ lãi từ Cà Mau vô Năm Căn mau hơn đi đường bộ.”
Chưa rõ: "vỏ" là thân xuồng mỏng; nhiều người cho là "Lãi" là tên người thợ đóng hoặc gắn máy đầu tiên, chưa có tư liệu chắc chắn
Miền Tây · Cà Mau, Bạc Liêu, Kiên GiangThường dùngGóp bởi Ban biên tập
họ Vũ; chữ "vũ"
“Ông Võ bán tạp hóa đầu chợ.”
Kỵ húy thời Nguyễn: đọc trại "vũ" thành "võ", gắn với lệ kỵ húy thời chúa Nguyễn
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
vào
“Vô nhà ngồi chơi uống miếng nước nè.”
Nói trại / gộp âm: biến âm của "vào"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
giống vịt to con, mặt có mồng đỏ
“Làm con vịt xiêm nấu chao đãi khách.”
Chưa rõ: "xiêm" là nước Xiêm; chưa rõ có phải đưa từ Xiêm qua hay không
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
đồ phế liệu
“Bán ve chai lấy tiền.”
Chưa rõ: có người cho là "ve" từ tiếng Pháp "verre" (thủy tinh)
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
vậy, như thế này
“Làm vầy nè, coi nè, dễ ợt hà.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cửa sông nhỏ đổ ra sông lớn
“Ghe đậu ở vàm rạch.”
Gốc Khmer: nhiều nhà nghiên cứu cho là từ tiếng Khmer "peam" (cửa sông), vd Vàm Cỏ, Vàm Nao
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
con nhỏ nhất trong nhà
“Thằng Út lì nhất nhà.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ướt sũng, ướt dính
“Đổ mồ hôi ướt nhẹp cái áo.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ướt sũng
“Mắc mưa ướt mem.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ưa, chịu, vừa ý
“Coi bộ con nhỏ ưng thằng đó rồi.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ồn ào, om sòm
“Nhà kế bên hát karaoke um sùm.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
tiếng kêu khi bị đau
“Ui da, đạp trúng cục đá!”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
là (quần áo)
“Ủi đồ đi, mai đi đám cưới.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập