Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

xáng múc

máy xúc có gầu múc đất; nói ví người ăn nhiều, ăn mạnh

“Thằng nhỏ ăn như xáng múc, nồi cơm hết trơn.”

Gốc từ
Chưa rõ
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “xáng múc”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/xang-muc

Góp hình / giọng đọc cho từ này

Cùng chưa rõ