Bỏ qua tới nội dung

Từ điển tiếng Nam Kỳ

Chợ nổi miền Tây
Chợ nổi miền Tây · Nguồn: Radek Kucharski, CC BY 2.0, Wikimedia Commons

Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.

94 từ

cách vợ gọi chồng theo con (cha của mấy đứa nhỏ)
“Ba sắp nhỏ ơi, dìa ăn cơm nè!”
Thuần Việt: gọi vợ chồng qua con cái, tránh kêu tên nhau cho trọng
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
phà
“Chờ qua bắc Mỹ Thuận.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "bac"
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
chỗ đất trũng tự nhiên đọng nước, giống cái bàu
“Mùa khô, người ta tát bào bắt cá lóc.”
Thuần Việt: có trong địa danh như Bào Bèo, Bào Sen; nhiều người cho là biến âm của "bàu"
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
ao, đầm
“Bàu Sen, Bàu Cát.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
bình đựng nước mang theo người, có nắp
“Đi làm ruộng nhớ đem bi đông nước theo.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp bidon
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
bãi đất thấp ven sông, nước lên thì ngập
“Ra ngoài biền cắt cỏ cho bò ăn.”
Thuần Việt: hay đi chung trong cụm "bưng biền"
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
cây cùng họ mãng cầu, mọc dại ven mương, trái thơm
“Hồi nhỏ hay hái trái bình bát chín ăn.”
Chưa rõ
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
mang cơm theo để ăn ở chỗ làm hay ngoài đồng
“Má bới cơm cho ba ra ruộng.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
ống cống nhỏ (xưa bằng thân cây khoét ruột) đặt dưới bờ để dẫn nước ra vô ruộng
“Mở bọng cho nước vô ruộng đi con.”
Thuần Việt
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
chỗ nước sâu, xoáy, rộng ra trên sông rạch
“Tới khúc búng nước xoáy, chèo cho vững tay nha.”
Thuần Việt: có trong địa danh như Búng Xáng (Cần Thơ)
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
vùng đất trũng ngập nước
“Ra bưng giăng câu.”
Gốc Khmer: nhiều nhà nghiên cứu cho là từ tiếng Khmer "boeng" (đầm, hồ)
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
hộp đựng cơm nhiều ngăn
“Má làm cà mên cơm cho ba mang đi làm.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "gamelle"
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
cà phê pha bằng túi vải lọc (vợt), lối pha xưa
“Quán cà phê vợt đầu hẻm mở từ hồi trước năm bảy lăm.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
bếp lò bằng đất nung có quai
“Nấu nồi cơm bằng cà ràng trên ghe.”
Gốc Khmer: từ tiếng Khmer "kran" (bếp)
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
kem
“Trưa nắng ăn cây cà rem.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "crème"
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
giỏ đan bằng lác hoặc bàng, như cái bao, đựng lúa gạo, đồ đạc
“Đựng gạo trong cà ròn đem lên ghe.”
Chưa rõ: nhiều người cho là gốc tiếng Khmer, chưa đủ chứng cứ
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
dây câu dài giăng ngang sông, nhiều lưỡi câu
“Giăng câu ngoài vàm, trúng mấy con cá bông lau.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
nhánh cây, bụi tre thả xuống nước làm chỗ cho cá tụ, rồi vây lại bắt
“Tết tới, dỡ chà bắt cá ăn Tết.”
Thuần Việt
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
tiếng thốt lên khi ngạc nhiên hoặc than
“Cha chả, bữa nay ăn mặc bảnh dữ!”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
cây họ cau lá có gai, mọc ven sông, đất phèn
“Bụi chà là có gai, coi chừng đâm chưn.”
Chưa rõ
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
tiệm tạp hóa
“Ra chạp phô mua chai nước tương.”
Gốc Hoa: từ tiếng Triều Châu, chỉ tiệm bán đủ thứ (雜鋪)
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
chị (người Hoa gọi)
“Chế bán cho em ký đường.”
Gốc Hoa: từ tiếng Triều Châu "tsê" (姐, chị)
Sài Gòn – miền Đông · Chợ LớnÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
tiếng thốt lên khi ngạc nhiên, giống "trời ơi"
“Chèn đét ơi, con nhỏ lớn dữ vậy ta!”
Chưa rõ
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
cây sào có mũi sắt nhọn nhiều ngạnh để đâm cá
“Ban đêm rọi đèn đi chĩa cá.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
gõ lên đầu bằng khớp ngón tay
“Hồi nhỏ học hông thuộc bài là bị ông nội cú đầu.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
loài ba ba lớn, mũi dài, sống ở sông rạch
“Bắt được con cua đinh cả ký.”
Chưa rõ
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
tay đua xe đạp
“Cua rơ đạp ngang qua Cần Thơ.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "coureur"
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
chim nước nhỏ, hay ở ruộng lúa, bờ đìa
“Mùa nước đổ, cúm núm kêu khắp đồng.”
Chưa rõ
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
tiếng cuối câu nhấn mạnh, như "đó"
“Bậu về nhớ giữ lời hứa đó đa.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
tấm tre ghim thành hàng rào chắn ngang dòng nước để lùa cá
“Cắm đăng ngang con rạch, cá đi đâu cũng trúng.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
để, được
“Làm đặng có ăn.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
dầu lửa, dầu dùng thắp đèn
“Ra tiệm mua chai dầu hôi về đốt đèn.”
Thuần Việt: gọi theo mùi dầu
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
dầu nhựa lấy từ cây dầu, trộn với bột để trét kín ghe xuồng
“Ghe cũ rỉ nước, phải trét dầu rái lại.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
khởi động xe, xuất phát
“Xe đề pa hoài không nổ.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "départ"
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
đèn dầu lửa nhỏ có bóng thủy tinh phình tròn như hột vịt
“Hồi chưa có điện, tối học bài bên đèn hột vịt.”
Thuần Việt: gọi theo bóng đèn hình hột vịt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
đồ đan bằng tre hình ống dài, có hom, đặt chỗ nước chảy bắt cá
“Nước ròng, ra thăm đó coi có cá hông.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
dải đất bồi nhô ra sông hoặc ra biển
“Mùa này cá hay tụ ở mé doi, tối mình ra đó giăng lưới.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
đàn nguyệt
“Ông Tư đờn kìm cho cả xóm ca.”
Nói trại / gộp âm: "đờn" là đọc trại của "đàn"
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
ghe lớn có mui, chở lúa gạo, hàng hóa đường dài
“Ghe chài chở lúa từ Bạc Liêu lên Chợ Lớn.”
Chưa rõ
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
ngon
“Món này hẩu xực quá!”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông "hou sik" (好食, ăn ngon)
Sài Gòn – miền ĐôngÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập